Thẻ: Hàn Quốc

  • Về ân xá đối với phạm nhân bị đi tù tại Hàn Quốc

    Điều kiện để được ân xá

    Phạm nhân cải tạo được ít nhất 1/3 thời gian thụ án có thể bắt đầu đăng ký ân xá.

    Thời điểm đăng ký ân xá

    Các thời điểm xét ân xá (가석방) cho phạm nhân bị án tù và đang cải tạo tại các trại giam trên toàn Hàn Quốc như sau:

    Lịch tiếp nhận xin ân xá cố định là ngày 30 của các tháng 1, 3, 4, 6, 7, 9 và 11. Ngoài ra, còn có các lịch nhận xin ân xá đặc biệt đó là cuối tháng 2 (lễ mùng 1 tháng 3, tháng 5 (lễ Phật đản-석탄일), tháng 8 (lễ Phục quang-광복절), tháng 10 (ngày lễ cải huấn-교정의 날), tháng 12 (lễ Giáng sinh-성탄일).

    Cách thức đăng ký ân xá

    Vào các lịch ân xá như tên, ban quản lý trại giam sẽ hướng dẫn phạm nhân có thể đăng ký xin xét ân xá trước ít nhất 15 ngày. Bộ trưởng bộ tư pháp sẽ thẩm tra và đưa ra quyết định có cho ân xá hay không.

  • Pháp luật Hàn Quốc xử phạt tội gây thương tích cho người khác như thế nào?

    Pháp luật Hàn Quốc xử phạt tội gây thương tích cho người khác như thế nào?

    Gây thương tích cho người khác và gây thương tích cho người thân <상해, 존속상해>

    1. Gây thương tích cho người khác: phạt tới 7 năm tù cải tạo hoặc phạt tiền tới 10 triệu won <7년 이하의 징역 또는 1천만원 이하의 벌금에 처한다>.
    2. Gây thương tích cho bề trên (ông bà, bố mẹ) của bản thân hoặc bạn đời: phạt tới 10 năm tù cải tạo hoặc 15 triệu won <10년 이하의 징역 또는 1천500만원 이하의 벌금에 처한다>. Phạm tội không thành vẫn xử phạt.

    Gây thương tích nặng cho người khác và gây thương tích cho người thân (중상해, 중존속상해)

    1. Gây nguy hiểm tới tính mạng: phạt từ 1 năm trở lên tới 10 năm tù cải tạo <1년이상 10년이하의 징역에 처한다>.
    2. Gây thương tích dẫn tới bị thương tật thì cũng xử phạt như mục 1)
    3. Gây thương tích cho bề trên (ông bà, bố mẹ) của bản thân hoặc bạn đời: phạt từ 2 năm trở lên tới 15 năm tù cải tạo <2년이상 15년이하의 징역에 처한다>.

    Gây thương tích đặc biệt (특수상해)

    1. Đánh người tập thể hoặc dùng hung khí đánh người gây thương tích: phạt từ 1 năm trở lên tới 10 năm tù cải tạo <1년이상 10년이하의 징역에 처한다>. Phạm tội không thành vẫn xử phạt.
    2. Đánh người tập thể hoặc dùng hung khí đánh người gây thương tích NẶNG: phạt từ 2 năm trở lên tới 20 năm tù cải tạo <2년이상 20년이하의 징역에 처한다>.

    Gây thương tích dẫn tới thiệt mạng (상해치사)

    1. Gây thương tích dẫn tới thiệt mạng: phạt từ 3 năm tù cải tạo trở lên. <3년이상의 유기징역에 처한다>.
    2. Gây thương tích dẫn tới thiệt mạng cho bề trên (ông bà, bố mẹ) của bản thân hoặc bạn đời: phạt từ 5 năm tù cải tạo trở lên. <5년이상의 유기징역에 처한다>.

    Gây thương tích nặng cho người khác và gây thương tích cho người thân (중상해, 중존속상해)

    1. Gây nguy hiểm tới tính mạng: phạt từ 1 năm trở lên tới 10 năm tù cải tạo <1년이상 10년이하의 징역에 처한다>.
    2. Gây thương tích dẫn tới bị thương tật thì cũng xử phạt như mục 1)
    3. Gây thương tích cho bề trên (ông bà, bố mẹ) của bản thân hoặc bạn đời: phạt từ 2 năm trở lên tới 15 năm tù cải tạo <2년이상 15년이하의 징역에 처한다>.

    Gây thương tích đặc biệt (특수상해)

    1. Đánh người tập thể hoặc dùng hung khí đánh người gây thương tích: phạt từ 1 năm trở lên tới 10 năm tù cải tạo <1년이상 10년이하의 징역에 처한다>. Phạm tội không thành vẫn xử phạt.
    2. Đánh người tập thể hoặc dùng hung khí đánh người gây thương tích NẶNG: phạt từ 2 năm trở lên tới 20 năm tù cải tạo <2년이상 20년이하의 징역에 처한다>.

    Gây thương tích dẫn tới thiệt mạng (상해치사)

    1. Gây thương tích dẫn tới thiệt mạng: phạt từ 3 năm tù cải tạo trở lên. <3년이상의 유기징역에 처한다>.
    2. Gây thương tích dẫn tới thiệt mạng cho bề trên (ông bà, bố mẹ) của bản thân hoặc bạn đời: phạt từ 5 năm tù cải tạo trở lên. <5년이상의 유기징역에 처한다>.